eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

He's got his job all cut out for him so cover him up and let him get to it.

Nghĩa tiếng Việt

Ổng có việc đang chờ ở thế giới bên kia nên hãy chôn ổng và để ổng ra đi.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job