job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
He's got his job all cut out for him so cover him up and let him get to it.
Nghĩa tiếng Việt
Ổng có việc đang chờ ở thế giới bên kia nên hãy chôn ổng và để ổng ra đi.
job = việc làm
He's got his job all cut out for him so cover him up and let him get to it.
Ổng có việc đang chờ ở thế giới bên kia nên hãy chôn ổng và để ổng ra đi.