eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

Her job in the farm is to milk the cow.

Nghĩa tiếng Việt

Công việc của cô ấy trong nông trại là vắt sữa bò.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job