eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

I didn't tell you the money was almost gone because every day I kept hoping I was gonna land a job.

Nghĩa tiếng Việt

Anh đã không cho em biết việc sắp hết tiền... vì ngày nào anh cũng hi vọng sẽ tìm được việc làm.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job