job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
I picked you personally for this job, and I know you'll make good.
Nghĩa tiếng Việt
Chính tôi chọn anh vào việc này, và tôi biết anh sẽ làm tốt.
job = việc làm
I picked you personally for this job, and I know you'll make good.
Chính tôi chọn anh vào việc này, và tôi biết anh sẽ làm tốt.