job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
I took a job at Sardou's stationary shop.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi làm ở cửa hàng văn phòng phẩm của Sardou.
job = việc làm
I took a job at Sardou's stationary shop.
Tôi làm ở cửa hàng văn phòng phẩm của Sardou.