eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

I've been getting around to offering you a job, but I'd like to feel sure.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có một công việc dành cho cậu, nhưng tôi muốn chắc ăn.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job