eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

I want the names of those three men that were with you on that job.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi muốn biết tên ba người đã tham gia cùng anh.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job