job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
I was so glad when he was offered a job here, all the memories and friends I'd left behind!
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rất vui khi anh ấy được cử làm việc ở đây, tất cả những kỷ niệm và những người bạn tôi đã bỏ lại phía sau!