job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
If that fat, stupid brother of yours got a job, you wouldn't pester me.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ông anh phì độn của em mà có việc làm, em đã chẳng quấy nhiễu anh suốt thế.
job = việc làm
If that fat, stupid brother of yours got a job, you wouldn't pester me.
Nếu ông anh phì độn của em mà có việc làm, em đã chẳng quấy nhiễu anh suốt thế.