eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

It's part of the job. I'll show the professor out, and I'll call you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ giới thiệu ông giáo sư, và tôi sẽ gọi bà.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job