job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
It seems to me I'd have much more chance of getting a job in London.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cảm thấy tôi có nhiều cơ hội tìm được việc ở London hơn.
job = việc làm
It seems to me I'd have much more chance of getting a job in London.
Tôi cảm thấy tôi có nhiều cơ hội tìm được việc ở London hơn.