Trang chủ › job › Ngữ cảnh › Câu job trong ngữ cảnh job = việc làm Câu tiếng Anh My husband has lost his job again. Nghĩa tiếng ViệtChồng tôi lại mất việc rồi. ← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job