job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
Not holding a steady job gives me time to pick up bits of news here and there.
Nghĩa tiếng Việt
Không có nghề nghiệp ổn định cho tôi có thời gian góp nhặt tin tức chỗ này chỗ kia.
job = việc làm
Not holding a steady job gives me time to pick up bits of news here and there.
Không có nghề nghiệp ổn định cho tôi có thời gian góp nhặt tin tức chỗ này chỗ kia.