job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
Now began the heartbreaking job of rebuilding.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ bắt đầu việc tái thiết đau lòng.
job = việc làm
Now began the heartbreaking job of rebuilding.
Bây giờ bắt đầu việc tái thiết đau lòng.