job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
Now your mother is employed by a wealthy family... and your father has a steady job.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ mẹ cô được một gia đình giàu có thuê làm... còn cha cô có một công việc ổn định.
job = việc làm
Now your mother is employed by a wealthy family... and your father has a steady job.
Bây giờ mẹ cô được một gia đình giàu có thuê làm... còn cha cô có một công việc ổn định.