job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
She earns more money now than at her last job.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó.
job = việc làm
She earns more money now than at her last job.
Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó.