eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

Short match waits outside in the car. That's the tough job.

Nghĩa tiếng Việt

Ai không dùng được súng thì ở ngoài.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job