eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

The job pays well, but on the other hand I have to work twelve hours a day.

Nghĩa tiếng Việt

Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job