job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
They don't intend for you ever to get a smell of the money from tomorrow's job.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng định không cho anh ngửi được số tiền của vụ cướp ngày mai.
job = việc làm
They don't intend for you ever to get a smell of the money from tomorrow's job.
Chúng định không cho anh ngửi được số tiền của vụ cướp ngày mai.