eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

They don't let any con out of stir until the parole officer gets her a job and a place to live.

Nghĩa tiếng Việt

Họ không cho phép bất kỳ kẻ lừa đảo nào khuấy động cho đến khi viên chức tạm tha cho cô ấy một công việc và một nơi ở.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job