job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
They'll be paid a flat price to do a straight job.
Nghĩa tiếng Việt
Họ sẽ được trả một giá cố định để làm một công việc cụ thể.
job = việc làm
They'll be paid a flat price to do a straight job.
Họ sẽ được trả một giá cố định để làm một công việc cụ thể.