eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

Well, one of them's for the job with the rifle.

Nghĩa tiếng Việt

Chà, một người trong số họ sẽ làm việc với súng trường.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job