eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

Well, tell me this, then, if I'm good enough to hold down the job when there's trouble, how come the city fathers didn't trust me with it permanent?

Nghĩa tiếng Việt

Vậy thì hãy nói cho tôi biết, nếu tôi có đủ khả năng gánh vác nhiệm vụ trong lúc khó khăn, thì tại sao các ông hội đồng không tin tưởng giao nó cho tôi luôn?

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job