eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

With the fine job you've done here, I feel free to say, and the judge will bear me out, this town will be safe till tomorrow.

Nghĩa tiếng Việt

Với những thành tích anh đã làm, tôi dám nói, và ông thẩm phán sẽ ủng hộ tôi, thị trấn này sẽ bình yên tới ngày mai.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job