eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

You know, honey, you're gonna find out that most people in free side wouldn't hand you a job cleaning out a hog pen.

Nghĩa tiếng Việt

Cưng biết không, cưng sẽ phát hiện ra rằng hầu hết những người người ở bên ngoài sẽ không giao cho cưng công việc dọn chuồng lợn.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job