eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

You know, uh, what I was hoping was that... you and your old man, between you, might be able to fix me up with a job.

Nghĩa tiếng Việt

Anh biết đấy, tôi đã hy vọng là... anh và ông già của anh, hai người, có thể giúp tôi có một công việc.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job