job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
You know, uh, what I was hoping was that... you and your old man, between you, might be able to fix me up with a job.
Nghĩa tiếng Việt
Anh biết đấy, tôi đã hy vọng là... anh và ông già của anh, hai người, có thể giúp tôi có một công việc.