eword.vn

job trong ngữ cảnh

job = việc làm

Câu tiếng Anh

You'll have his job in a couple of years.

Nghĩa tiếng Việt

Vài năm nữa anh sẽ được ngồi vào ghế của ông ta đấy.

← job: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với job