job trong ngữ cảnh
job = việc làm
Câu tiếng Anh
You're doing a pretty sloppy job of it. Here's your ticket.
Nghĩa tiếng Việt
Cô đang làm một việc cẩu thả dễ thương đó Vé của cô đây.
job = việc làm
You're doing a pretty sloppy job of it. Here's your ticket.
Cô đang làm một việc cẩu thả dễ thương đó Vé của cô đây.