journey trong ngữ cảnh
journey = cuộc hành trình
Câu tiếng Anh
A fortunate one, I must say... for you're just in time to wish Louise a pleasant journey.
Nghĩa tiếng Việt
- Một sự tình cờ thú vị. Ông có thể chúc Louise chuyến du lịch tốt đẹp cô ấy sẽ đi vài ngày.
← journey: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với journey