journey trong ngữ cảnh
journey = cuộc hành trình
Câu tiếng Anh
There's a part of me that loves the familiar, the end of the journey, the harbor, the cooking fires at home.
Nghĩa tiếng Việt
Phần thì ta nhớ về mái ấm gia đình... Kết thúc chuyến đi, thuyền cập bến rồi sẽ quây quần bên bếp lửa.
← journey: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với journey