judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
A claims man is a doctor and a bloodhound and a cop and a judge and a jury... and a father confessor, all in one.
Nghĩa tiếng Việt
Người giải quyết bồi thường là bác sĩ, là thám tử, là cảnh sát, là quan tòa, là bồi thẩm đoàn... là giáo sĩ xưng tội, tất cả trong một.
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge