judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
He's been superseded by Judge Rankin of St Louis who's not so sentimental about train robbers.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta đã được thay bằng thẩm phán Rankin ở St. Louis, người không quá ủy mị với những tên cướp tàu.
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge