judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
"Oh, that I were made a judge in the land that all may come to me and receive justice."
Nghĩa tiếng Việt
"Thiên Chúa đã khiến tôi trở thành pháp quan của vùng đất này để ai đến cùng tôi thì cũng sẽ nhận được công lý."
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge