judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
So will the judge, the jury and the guy in the poison gas chamber in San Quentin.
Nghĩa tiếng Việt
Thẩm phán, bồi thẩm đoàn và anh chàng trong phòng chứa khí độc ở San Quentin cũng sẽ biết.
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge