judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
Then pay me your homage, sir and let me be the judge of its gallantry.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy trả nợ cho tôi lòng kính trọng của ông, sir ... Và để cho tôi được phán quyết sự can đảm đó.
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge