judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
Well, I'm the best judge of whether you belong there or not.
Nghĩa tiếng Việt
À, tôi là người phán đoán giỏi nhất là cô có thuộc về chỗ đó hay không.
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge