judge trong ngữ cảnh
judge = thẩm phán
Câu tiếng Anh
You see, judge, sometimes life is very hard for a girl like I.
Nghĩa tiếng Việt
Ông thấy đấy, ông thẩm phán, đôi khi cuộc sống rất khắc nghiệt với 1 cô gái như tôi.
← judge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với judge