justice trong ngữ cảnh
justice = sự công bằng
Câu tiếng Anh
He reigns over the hearts and minds of men in the name of justice and charity.
Nghĩa tiếng Việt
Ngài ngự trị trong tim óc nhân loại nhân danh công bình và bác ái.
← justice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với justice