killing trong ngữ cảnh
killing = sự giết chóc
Câu tiếng Anh
He's earned a proper killing.
Nghĩa tiếng Việt
Nó đã giết người của mình.
← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing
killing = sự giết chóc
He's earned a proper killing.
Nó đã giết người của mình.
← killing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với killing