eword.vn

kitchen trong ngữ cảnh

kitchen = phòng bếp

Câu tiếng Anh

And in the evening, see him in the kitchen rocker.

Nghĩa tiếng Việt

Và khi đêm xuống, nhìn thấy anh ấy ngồi trên ghế bập bênh trong bếp.

← kitchen: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với kitchen