know trong ngữ cảnh
know = biết
Câu tiếng Anh
And we, comrades, know only to obey... the orders of our Fuhrer... and to prove that we have remained true to the Fuhrer.
Nghĩa tiếng Việt
Và chúng tôi, các đồng chí, chỉ biết tuân theo ... các đơn đặt hàng của Fuhrer của chúng tôi ... và để chứng minh rằng chúng tôi vẫn đúng với Fuhrer.