eword.vn

know trong ngữ cảnh

know = biết

Câu tiếng Anh

Battles are happening in hundreds of streets and crossroads and sometimes people do not know what is going on around the corner.

Nghĩa tiếng Việt

Những trận chiến đang xảy ra trên hàng trăm đường phố và các ngã tư, Đôi khi, người ta không biết những gì đang xảy ra ở từng góc phố.

← know: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với know