know trong ngữ cảnh
know = biết
Câu tiếng Anh
But the kind of life you lead, I ─ I don't know that life... and how could I make sure it would work out?
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng kiểu cuộc sống anh dẫn dắt, Em ─ Em không biết là cuộc sống... và sao em có thể đảm bảo nó sẽ tìm ra?