eword.vn

know trong ngữ cảnh

know = biết

Câu tiếng Anh

Charles, I promised Mrs. Greene, the President of our club, that you'd talk to the ladies, and she wants to know what you're going to talk about.

Nghĩa tiếng Việt

Charles, chị đã hứa với bà Greene, hội trưởng của bọn chị là em sẽ tới trò chuyện với các quý bà, và bà ấy muốn biết em định nói về cái gì.

← know: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với know