know trong ngữ cảnh
know = biết
Câu tiếng Anh
He knew all about them. You know how ignorant I am.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, em muốn mua cho anh một khẩu súng mới, và anh ta thạo những thứ đó, còn em thì chẳng biết gì.
know = biết
He knew all about them. You know how ignorant I am.
Vâng, em muốn mua cho anh một khẩu súng mới, và anh ta thạo những thứ đó, còn em thì chẳng biết gì.