eword.vn

know trong ngữ cảnh

know = biết

Câu tiếng Anh

He will know by the pressure of your knees and the sting of your spurs.

Nghĩa tiếng Việt

Dùng đầu gối để điều khiển. Và thúc ngựa bằng đinh giày.

← know: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với know