know trong ngữ cảnh
know = biết
Câu tiếng Anh
Homer and I were together at the Battle of Lingayen Gulf, only we didn't know it.
Nghĩa tiếng Việt
Homer và tôi cùng tham gia trận vịnh Lingayen, mỗi tội không biết.
know = biết
Homer and I were together at the Battle of Lingayen Gulf, only we didn't know it.
Homer và tôi cùng tham gia trận vịnh Lingayen, mỗi tội không biết.