know trong ngữ cảnh
know = biết
Câu tiếng Anh
"Tom, you're pretending to be asleep, aren't you?" "No, I'm asleep." "A sleeping person shouldn't be able to answer, you know?"
Nghĩa tiếng Việt
"Tom này, cậu đang giả vờ ngủ có đúng không?" "Đâu có, tớ đang ngủ." "Người đang ngủ sao mà trả lời được?"