eword.vn

law trong ngữ cảnh

law = luật

Câu tiếng Anh

But go ten paces beyond where I stopped and you're in the bush, the living jungle, where no man has a name and the only law is to stay alive, even if you live like a beast.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng đi thêm mười bước nữa nơi tôi dừng lại và bà đang ở trong bụi rậm, khu rừng sống, nơi không ai có tên và luật duy nhất là sống sót, ngay cả khi bà sống như một con thú.

← law: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với law