eword.vn

law trong ngữ cảnh

law = luật

Câu tiếng Anh

If the girl does not willingly submit to this examination, we will be placed in the unfortunate position of being forced... to invoke the law of 1838.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cô gái không tự nguyện tham gia cuộc khám giám định này, chúng tôi sẽ bị đặt ở vị thế không may là buộc lòng phải... dùng đến đạo luật năm 1838.

← law: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với law